Hướng dẫn lắp đặt Hawa Multifold 30 (cánh gấp trượt đẩy tự do qua lại)
Tên gốc của hãng: Hawa Multifold 30
Cập nhật 27/10/2026
- Mã:
- tờ 15042
- Áp dụng cho:
- Hawa Multifold 30, cánh gấp trượt đẩy tự do sang trái hoặc phải, cánh lọt lòng / lọt nửa / trùm ngoài, tờ hướng dẫn 15042
Biên soạn tiếng Việt theo tài liệu chính hãng Hawa Sliding Solutions AG. Hình vẽ giữ nguyên của hãng; chữ tiếng Anh gốc để trong ngoặc.
19 phần · bấm tên phần để mở
Hướng dẫn lắp đặt (Installation instructions) Hawa Multifold 30 — tờ 15042, bản V03.
Chữ trang 1 tờ 15042: phụ kiện nội thất cho cánh tủ gấp trượt, đẩy tự do qua lại được, trọng lượng mỗi cánh đến 30 kg (Furniture hardware for sliding folding cabinet/cubboard doors which can be freely moved to and fro, up to 30 kg (66 lbs.) panel weight). (Cánh lọt lòng, cánh lọt nửa, cánh trùm ngoài — Inlaying doors, semi-overlaying doors, overlaying doors.)
Chữ trên trang sản phẩm Hawa Multifold 30 (shop Hawa): phụ kiện cho cánh gỗ đẩy tự do đến 30 kg (66 lbs.). Kiểu lắp Inslide/Mixslide/Forslide. Mở hết (Fitting for freely swinging wooden doors up to 30 kg (66 lbs.). Design Inslide/Mixslide/Forslide. Fully opening).
| Điểm nổi bật (Product-Highlights) | Nội dung |
|---|---|
| Tiện dụng (Comfort) | Cánh trượt tự do, lấy đồ trong toàn bộ tủ không bị vướng (Freely sliding doors for unhindered access to the entire cabinet contents) |
| Tin cậy (Reliability) | Cụm treo và dẫn hướng không lấn vào lòng tủ, tránh làm hỏng đồ bên trong (Suspensions and guides do not protrude into the cabinet, preventing damage to the contents) |
Chữ trang 1 tờ 15042 (bản EN):
- LƯU Ý: kích thước hệ mét là chuẩn – kích thước ghi bằng inch chỉ để tham khảo (NOTICE: Metric dimensions are valid – dimensions stated in inches are for information only).
- Bản vẽ này là tài sản của Hawa AG, không được bán, sao chép hoặc đưa cho bên thứ ba. Mọi bản vẽ trong catalogue và bản vẽ lắp đặt tỷ lệ 1:1 v.v. là ví dụ lắp đặt dùng phụ kiện của Hawa. Khách hàng không được đòi hỏi quyền lợi gì phát sinh từ việc dùng các tài liệu này. Hãng không chịu trách nhiệm về chi tiết thiết kế riêng của từng công trình, dự án (This drawing remains the property of Hawa AG and may not be sold, reproduced or made available to third parties. All of our catalogue drawings and special full scale installation drawings etc. represent installations using our hardware and fittings. No claims on the part of the customers can be considered which arise in connection with the use of these documents. For site or project-related design details any liability is declined).
- Chân mỗi trang: hãng có quyền thay đổi kỹ thuật (Subject to modification).
Ký hiệu hãng có giải nghĩa:
- Ô tô đen và xám: chi tiết của Hawa (Hawa components).
- T: độ sâu (Tiefe / depth), in ở trang 7.
- Z, a, y: độ rộng khe cánh, kích thước từ mép cánh đến lỗ phay, miếng chêm gỗ — giải nghĩa trong bảng trang 6.
- Multi/e, Multi/f: khoảng cách tối thiểu của lỗ phay bản lề ở trên / ở dưới — giải nghĩa ở trang 6.
Ký hiệu phổ thông:
- Chữ cái trong vòng tròn xám (A, B, C…): ký hiệu hình chi tiết.
- Mũi tên kèm chữ A, B và chữ A-A, B-B: vị trí cắt và mặt cắt tương ứng.
- Ø: đường kính · R: bán kính · M4: ren hệ mét cỡ 4 mm · ≤ / ≥: nhỏ hơn hoặc bằng / lớn hơn hoặc bằng.
- Dấu = trên hai đoạn kích thước: hai đoạn bằng nhau.
- Đường chấm gạch: đường tâm · vùng gạch chéo: mặt cắt vật liệu.
- Hình chìa khóa đặc (cạnh 20873, 20874) và hình lỗ khóa (cạnh 20875, 20876) ở trang 9: hai loại khóa; tên từng mã xem bảng linh kiện trang 14.
- Số trong hình lắp trang 11 (1, 2, 3 … 20, 11a): số linh kiện, dùng trong các bước lắp.
Chữ trang 2 tờ 15042 (bản EN), bỏ inch:
| Hạng mục | Tờ 15042 |
|---|---|
| Trọng lượng cánh tối đa (maximum panel weight) | 30 kg |
| Chiều cao cánh tối đa (maximum panel height) | 2600 mm |
| Chiều rộng cánh tối đa (maximum panel width) | 500 mm (tờ 15042 trang 2) · 650 mm (trang sản phẩm Hawa Multifold 30, tờ 14826) |
| Độ dày cánh (door thicknesses) | 19–25 mm |
Trang sản phẩm Hawa Multifold 30 (Technical guidelines): tối đa 30 kg · tối đa 2600 mm · tối đa 650 mm · 19–25 mm · kiểu lắp IS Inslide lắp phẳng (Flush-fitting), MS Mixslide lắp phẳng, FS Forslide lắp phẳng.
- Chữ trên hình: độ rộng gói cánh khi gấp (Folding package width) · 126 · 56 · ≤ 500
- Chữ trên hình: kiểu tủ (Cabinet design versions) · cánh lọt nửa (Semi-overlaying doors) · cánh lọt lòng (Inlaying doors) · cánh trùm ngoài (Overlaying doors)
- Chữ trên hình: kiểu lắp tiêu chuẩn (theo dưỡng) (Standard design (according to template)) · 2.5 · 44 · 55 · 26.5 · 19 · 45 · M 4
- Chữ trên hình: biến thể (vd. tủ đi vào được) (Variant (e.g. walk-in cabinet)) · 10 ± 3 · 21.5 · 24 · 20 · 44 · 2.5
- Chữ trên hình: liên kết góc tủ chắc chắn, vd. bằng chốt gỗ (Steady corner tenon jointing of the cabinet, e.g. by means of dowel pins)
- Chữ trên hình: độ dày cánh (Door thickness) · có thể dùng gioăng bán sẵn trên thị trường (Commercial seal possible) · Z · a · 56.5 · 14 · 19 · 6.5 · 2.5 · 6 · 22 · R 4 · 25 · 3 · R 6 · cánh dày từ 20 mm trở lên phải bo tròn cạnh (For door thicknesses as from 20 mm the edges must be smoothed off)
- Chữ trên hình: tính vị trí chén bản lề theo độ rộng khe cánh (Calculation of the hinge position as a function of the door rebate width) · khoảng cách tối đa giữa hai vách trong 800 mm (Maximum distance between walls inside 800 mm) · ≤ 16 · ≤ 800 · a · Z
- Chữ trên hình: thay đổi độ rộng khe cánh (Door rebate width modification)
| Ký hiệu | Nghĩa | |||
|---|---|---|---|---|
| Z | độ rộng khe cánh (Door rebate width) | 3 mm | 4 mm | 5 mm |
| a | kích thước từ mép cánh đến lỗ phay (cặp cánh giữa) (Dimension from panel edge to cutout (centre pair of panels)) | 5 mm | 4,5 mm | 4 mm |
| y | miếng chêm gỗ (dưỡng) (Wooden spacer (template)) | 0 mm | 0,5 mm | 1 mm |
- Chữ trên hình: Multi/e = khoảng cách tối thiểu của lỗ phay bản lề ở trên (Minimum distance of hinge recess on top) · Multi/f = khoảng cách tối thiểu của lỗ phay bản lề ở dưới (Minimum distance of hinge recess at the bottom), xem kiểu lắp tiêu chuẩn trang 4 chi tiết B-D (design on page 4 detail B-D) · chữ in trên dưỡng: Hawa AG 14761 · Multi/e · Multi/f · Top/d · Fräser Ø14 (dao phay Ø14) · Ring Ø27 (vòng dẫn Ø27) · y
- Chữ trên hình: kích thước gia công (Processing dimensions) · số bản lề cần (Hinges required): chiều cao cánh (Panel height) ≤ 800 mm — 2 cái (Pieces) — 14904 · ≤ 1600 mm — 3 cái — 14904 · ≤ 2600 mm — 4 cái — 14904 · 0 - 5 · ± 1 · A · B · C · ≥ 80
- Chữ trên hình: T = độ sâu (depth) · A: T=14 · 55 · 35 · 46 · 35 · 21.5 · 35 · R 12 · R 10 · 116 · a · 56.5 · 45 · C: 54 · 10 · Ø 2.5 · T=11 · 8.5 · 65 · 5 · B: T = 9 · Ø 35 · 48 · 15
- Chữ trên hình: vị trí bu lông treo và chi tiết dẫn hướng (Position of the carrier bolts and guide pieces) · cánh lọt nửa (Semi-overlaying doors) · A · B · A-A · B-B
- Chữ trên hình: K — cánh lọt lòng (Inlaying doors) · L — cánh trùm ngoài (Overlaying doors)
- Chữ trên hình: kích thước khoan bộ cân phẳng mặt cánh (Drilling dimensions panel surface equalizer) · 14906 · 3 · 16 · 11 · 28 · 11 · 10
- Chữ trên hình: chốt giữ cánh (Door catch) · 54 · 15033 · 28 · 5 · 18 · 5 · 10 · 56.5 · 51 · 21 · 10 · 26.5 · 110 · 26 · Ø 22 · 11.5 · Ø 4.5 · 5 · 6 · 20873 · 20875 · 20874 · 20876
- Chữ trên hình: cắt thanh chốt theo kích thước (Cut the espagnolette to size)
- Chữ trên hình: A · B · C · số linh kiện 1 đến 20 và 11a
Các bước dưới đây dịch sát chữ bản EN trang 11 tờ 15042; số trong ngoặc là số linh kiện trên hình lắp.
Bước 1/4
1Bước 1
Hình lắp trang 11 tờ 15042, chi tiết A - Chữ hãng: Bắt vít các miếng đệm (1) vào bánh xe treo từ phía bên, xem chi tiết A (Screw spacers (1) into the trolleys from the side, see detail A).
2Bước 2
Chi tiết J trang 8 tờ 15042 - Chữ hãng: Luồn bánh xe treo (2) và chặn giữ (3) vào ray trên (5) đúng thứ tự, xem trang 8 (Slide trolleys (2) and retaining bumpers (3) into the top track (5) in correct order, see page 8).
3Bước 3
Hình lắp trang 11 tờ 15042 - Chữ hãng: Luồn chặn cuối (4) vào ray dẫn dưới (Slide stop bumper (4) into the bottom guide channel).
4Bước 4
Chi tiết Q trang 13 tờ 15042 - Chữ hãng: Lắp ray trên và ray dẫn dưới (5)+(6), xem trang 13 (Fit top track and bottom guide channel (5)+(6), see page 13).
Bước 1/6 (5)
5Bước 5
Nửa dưới trang 7 tờ 15042 - Chữ hãng: Phay lỗ cho chén ép và chén dẫn hướng (8)+(9), xem trang 6+7 chi tiết A. Có thể cung cấp dưỡng phay cho việc phay lỗ và dao phay định hình, xem trang 6. Vòng dẫn 27 mm, dao phay lưỡi gắn 14 mm (Recessing for concealed press-fit and guide cups (8)+(9), see pages 6+7 detail A. A mortising template for the recessing and shaping cutter can be made available, see page 6. Guide ring 27 mm, cutter with indexable inserts 14 mm).
6Bước 6
Nửa dưới trang 7 tờ 15042 - Chữ hãng: Khoan lỗ cho bản lề giữa âm có lò xo (10), xem trang 7, chi tiết B (Drillholes for spring-loaded concealed centre hinges (10), see page 7, detail B).
7Bước 7
Chi tiết H trang 6 tờ 15042 - Chữ hãng: Đặt cặp cánh cạnh nhau, mặt trong hướng lên. Giữ khe giữa hai cánh bằng miếng chêm gỗ rồi lắp bản lề giữa âm (10). Lưu ý: các điểm xoay phải nằm trên một trục (Place the pair of panels side by side with their inner faces upwards. Maintain the panel clearance by means of wooden spacer and fit the concealed centre hinges (10). Please note: The pivot points must be in one axis).
8Bước 8
Hình lắp trang 11 tờ 15042, chi tiết A và B - Chữ hãng: Ấn vào và siết chặt bản lề âm (8)+(9) ở trên và ở dưới. Bắt vít tấm nối (11)+(12) ở trên và ở dưới, xem chi tiết A+B. Lưu ý: tấm nối trên và dưới (11+12) không giống nhau (Press in and tighten the concealed hinges (8)+(9) top and bottom. Screw on adapters (11)+(12) top and bottom, see details A+B. Please note: The top and bottom adapters (11+12) are not identical).
9Bước 9
Hình lắp trang 11 tờ 15042, chi tiết B và C - Chữ hãng: Bắt vít cụm dẫn hướng sàn ngắn (13) chi tiết B vào tấm nối (12) và cụm dẫn hướng sàn dài (14) chi tiết C vào tấm nối (12). Vị trí xem trang 8 (Screw the short floor guide unit (13) detail B to the adapter (12) and the long floor guide unit (14) detail C to the adapter (12). For position, see page 8).
10Bước 10
Chi tiết N và khóa, trang 9 tờ 15042 - Chữ hãng: Lắp chốt giữ cánh và khóa, xem trang 9, chi tiết N+P (For fitting the door catch and lock, see page 9, details N+P).
Bước 1/8 (11)
11Bước 11
Chi tiết J trang 8 tờ 15042 - Chữ hãng: Đặt bánh xe treo (2) vào vị trí (Position the trolleys (2)).
12Bước 12
Hình lắp trang 11 tờ 15042 - Chữ hãng: Khi lắp vào các cụm dẫn hướng (13)+(14) đặt trong ray dẫn dưới (6), các cánh phải thẳng hàng và song song với mặt tủ; nâng cánh lên và đưa bu lông lệch tâm của tấm nối (11) vào bánh xe treo (2) (The panels must be in-line and parallel to the cabinet front with they are being mounted to the guide units (13)+(14) placed in the bottom guide channel (6), lift them up and introduce the adapter eccenter bolts (11) into the trolleys (2)).
13Bước 13
Hình lắp trang 11 tờ 15042, chi tiết A - Chữ hãng: Vặn vít bắt (15) từ phía sau vào, nhưng không siết chặt (Screw in the fixing screws (15) from the rear, but do not screw them tight).
14Bước 14
Hình lắp trang 11 tờ 15042, chi tiết A - Chữ hãng: Dùng bu lông lệch tâm (11a) để chỉnh cánh rồi siết chặt vít (15) (Use the eccenter bolt (11a) to adjust the panels and tighten the screws (15)).
15Bước 15
Hình lắp trang 11 tờ 15042 - Chữ hãng: Đặt chặn (3)+(4) vào vị trí và siết chặt vít (Position the bumpers (3)+(4) and screw them tight).
16Bước 16
Chi tiết M trang 9 tờ 15042 - Chữ hãng: Nếu cần, lắp bộ cân phẳng mặt cánh (16) giữa các cặp cánh, xem trang 9, chi tiết M (If required, fit panel surface equalisers (16) between the individual pairs of panels, see page 9, detail M).
17Bước 17
Hình lắp trang 11 tờ 15042 - Chữ hãng: Có thể nối các cặp cánh với nhau bằng chi tiết nối cánh gấp (17) và vít dài hơn một chút kèm theo (18) (Pairs of panels may be coupled by means of folding panel connecting elements (17) and the slightly longer screws supplied (18)).
18Bước 18
Chi tiết G trang 5 tờ 15042 - Chữ hãng: Lắp nẹp gioăng. Dùng ngón cái ấn nẹp gioăng (19) cẩn thận và đều tay vào rãnh, xem trang 5, chi tiết G. Lưu ý: kéo căng nẹp gioăng có thể làm cao su bị nhăn gấp (Fitting the seal profile. Use the thumb to press the seal profile (19) carefully and evenly into the grooves, see page 5, detail G. Please note: Streching the seal profile may cause folds in the rubber to occur).
Bảng «Linh kiện của bộ phụ kiện» (Hardware system components), dịch nguyên chữ bản EN:
| Tên hãng | Mã |
|---|---|
| bánh xe treo (Trolley) | 15032 |
| cụm treo (Suspension unit) | 15029 |
| cụm dẫn hướng sàn, ngắn (Floor guide unit, short) | 15030 |
| cụm dẫn hướng sàn, dài (Floor guide unit, long) | 15034 |
| bộ vít đầu chìm bắt ván dăm 4/16 mm (Set of counters.head press screw 4/16mm) | 14908 |
| bộ vít bắt cho bộ 15037 (Set of fixing screws, for 15037) | 15031 |
| bộ vít bắt cho bộ 15276 (Set of fixing screws, for 15276) | 15277 |
| bộ vít bắt cho bộ 15039 (Set of fixing screws, for 15039) | 15110 |
| bản lề giữa âm có lò xo (Spring-loaded concealed centre hinge) | 14904 |
| chốt giữ cánh, nhựa đen (Door catch, plastic black) | 15033 |
| chặn giữ ở trên (Retaining bumper on top) | 14960 |
| chặn cuối ở dưới (Stop bumper, at the bottom) | 14957 |
| ray trên nhôm có gioăng chổi (Top track alu with brush seal), 1100 / 1800 / 2500 / 3500 / 6000 mm | 15014 / 15015 / 15016 / 15017 / 15288 |
| ray dẫn dưới nhôm có gioăng chổi (Bottom guide channel alu with brush seal), 1100 / 1800 / 2500 / 3500 / 6000 mm | 15019 / 15020 / 15021 / 15022 / 15289 |
| nẹp gioăng, trắng (Seal profile, white), 5 m / 10 m | 15227 / 15228 |
| nẹp gioăng, đen (Seal profile, black), 5 m / 10 m | 15224 / 15225 |
| chi tiết nối cánh gấp (Folding panel connecting elements) | 14933 |
| khóa thanh chốt tủ, có chìa (Extending rod lock, with key), trái (left) / phải (right) | 20875 / 20876 |
| khóa thanh chốt tủ, ruột khóa 22 mm (Extending rod lock, with cylinder 22 mm), trái (left) / phải (right) | 20873 / 20874 |
| bộ cân phẳng mặt cánh, nhựa đen (Panel surface equaliser, plastic black) | 14906 |
| dưỡng phay lỗ chén (Mortising template for cup recesses) | 14761 |
- Mounting instructions Hawa Multifold 30, 15042 — số tờ 15042, bản V03 ngày 06.07.2026 (thay bản 15042a); trang shop ghi ngày 06.07.2026. Bản lưu: nguon/MON_XX_Hawa_Multifold_30_15042.pdf
- Trang sản phẩm: Hawa Multifold 30
- Kết hợp cánh bản lề một bên: xem bản Việt tờ 14826 (thư mục multifold-30-mot-ben).
Cần in ra giấy để mang ra công trình: dùng chức năng in của trình duyệt (Ctrl/Cmd + P), phần thanh bên và chân trang sẽ tự ẩn.