Hướng dẫn lắp đặt Hawa Libra 20 H IS/FS (có đối trọng)
Tên gốc của hãng: Hawa Libra 20 H FS / Hawa Libra 20 H IS
Cập nhật 27/10/2026
7 phần · bấm tên phần để mở
Bước 1/25
Bước 1: Bước A
Ô A tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: bảng Ⓧ / Ⓨ: trùm ngoài (FS) = 50 mm / 26 mm · lọt lòng (IS) = Ⓓ + 53 / Ⓓ + 29 · Ⓓ · 15 · 15 · 35 · 14 · Ø 2 · 20 · 50 · KAM · KIM 1 · KIM 2 · tối đa 1000 (max. 1000) · tối thiểu 16 (min. 16) · tối đa 1600 (max 1600)
Bước 2: Bước B
Ô B tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: KIM 1 · 35 · 300 · 300 · L = KIM 1 - 34
Bước 3: Bước C
Ô C tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: SW 3
Bước 4: Bước D
Ô D tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: bảng L: trùm ngoài (FS) = KIM 2 -46 · lọt lòng (IS) = KIM 2 -Ⓓ-49 · 50 · 200 · 200 · 50 · KIM 1 - 80 · KIM 2
Bước 5: Bước E
Ô E tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: SW 3
Bước 6: Bước F
Ô F tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 4x16 · 3.5x12 · 35 · 26 · Ⓓ + 29 · trùm ngoài (FS) · lọt lòng (IS) · Ⓓ
Bước 7: Bước G
Ô G tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 3.5x12 · 7 · 30 · 30
Bước 8: Bước H
Ô H tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 2,5x16 · 4x16 · 3x12 · 35 · 14 · 80 · 20 · R (trong hình phóng) · R · C · EKU (chữ nhỏ in trên chi tiết)
Bước 9: Bước I
Ô I tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: H · L · X · Y · 16 · Ø 2 · 7x7 · 0.5 · 15 · 43 · 11 · 3.5 · 23 · ⓀⓈ · ⓀⒷ
- Bảng: L: lọt lòng (IS) = KIM-4 · trùm ngoài (FS) = KIM + 2x KS-3mm | X: IS = 51,5 · FS = 52 + ⓀⓈ | Y: IS = 25 · FS = 9,5 + ⓀⒷ
Bước 10: Bước K
Ô K tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 60 · 60
Bước 11: Bước L
Ô L tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 3.5x19 · 3.5x19
Bước 12: Bước M
Ô M tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: Art. No. 040.3153 · thanh khung kính (Glasrahmenprofil / Glass frame profile / Cadre de vitre) · max. 34 · 42 · ❶ Art.No. 040.3154.051 VE=4 · ❷ · ❸ băng keo hai mặt (Doppelklebeband / Double-sided adhesive tape / Ruban adhésif double face) · ❹ · max. 1.8 mm · chiều cao đầu vít (Schraubenkopf-Höhe / Screw head height / Hauteur de la tête de vis) · RW ø 3.5 x 15 · kính (Glas / glass / verre)
Bước 13: Bước N
Ô N tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 20 · 5 x 40
Bước 14: Bước O
Ô O tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 2 · 5 x 25
Bước 15: Bước P
Ô P tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: M4 x 12 · 5
Bước 16: Bước Q
Ô Q tờ 788.2000.123 Hình không ghi chữ cái, cột phải trang 5 tờ 788.2000.123 Bước 17: Bước R
Ô R tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: tối đa 1000 (max. 1000) · 20 · L = KIM-118 · 20 · X · X 63 · 30° (in là 30∞ trên tờ hãng) · Ø 2 x 8 · H tối đa ≤ cánh (H max. = < Türe / door / porte) · T · H = < T
- Bảng khuyến nghị (Empfehlung / Recommendation): KIM = 600 → H > 350 · KIM = 700 → H > 370 · KIM = 800 → H > 400 · KIM = 900 → H > 430 · KIM = 1000 → H > 450 · KIM = 1100 → H > 470 · KIM = 1200 → H > 490 · KIM = 1300 → H > 510 · KIM = 1400 → H > 530 · KIM = 1500 → H > 540 · KIM = 1600 → H > 560
Bước 18: Bước S
Ô S tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · ❸ · 4.5x20 · H = < 500 mm · 4.5x20 · M4x10
Bước 19: Bước T
Ô T tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 4.5x20 · 4.5x20 · Ø 2 x 8 · 21 · 147 · H = > 500 mm
Bước 20: Bước U
Ô U tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · 5
Bước 21: Bước V
Ô V tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · 5> (nguyên văn tờ hãng) · min. 20 · SW 3
Bước 22: Bước W
Ô W tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · ❸ · SW 4
Bước 23: Bước X
Ô X bên trái tờ 788.2000.123 Ô X bên phải tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: 1/2 · 1/2
Bước 24: Bước Y
Ô Y trang 9 tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · ❸ · ❹ · ❺ · M4 x 5
Trang 10 tờ 788.2000.123, không ghi chữ cái, nối tiếp ô Y - Chữ trên hình: ❶ · ❷ · ❸ · ❹ · ❺ · M4 x 5 · x · y · x 1 · y 1
Bước 25: Bước Z
Ô Z tờ 788.2000.123 - Chữ trên hình: EKU (chữ in trên chi tiết) · R
Cần in ra giấy để mang ra công trình: dùng chức năng in của trình duyệt (Ctrl/Cmd + P), phần thanh bên và chân trang sẽ tự ẩn.