Hướng dẫn lắp đặt Hawa Aperto 40 F IS
Tên gốc của hãng: Hawa Aperto 40 F IS
Cập nhật 27/10/2026
- Mã:
- 17797 / 17798
- Áp dụng cho:
- Hawa Aperto 40 F IS; bộ cho 1 cánh (Set for 1 panel) mã 17797; bộ khoang xếp cánh song song trục trượt (stacking area set, parking parallel to the slide axis) mã 17798
Biên soạn tiếng Việt theo tài liệu chính hãng Hawa Sliding Solutions AG. Hình vẽ giữ nguyên của hãng; chữ tiếng Anh gốc để trong ngoặc.
13 phần · bấm tên phần để mở
Hawa Aperto 40 F — Hướng dẫn lắp đặt (Installation instructions), tờ 17808, bản c, 11.2025. Hệ phụ kiện cho cánh trượt của tủ, cánh xếp song song với trục trượt (Hardware system for cabinet sliding doors that are stacking parallel to the sliding axis).
Mô tả sản phẩm, theo trang sản phẩm shop Hawa và tờ đặc tả SPE 40 F IS:
Phụ kiện cho cánh gỗ treo chạy trên, đến 40 kg (88 lbs.), ray chạy bắt vít. Kiểu Inslide. Mở toàn phần. (Fitting for top-running wooden doors up to 40 kg (88 lbs.), with screwed on running track. Design Inslide. Fully opening.)
| Điểm nổi bật (Product-Highlights) | Nội dung |
|---|---|
| Linh hoạt (Flexibility) | Ray cong bán kính trên 2000 mm cho phép mặt bằng khác thường (Curved tracks with a radius of more than 2000 mm allow for unusual floor plans) |
| Thẩm mỹ (Aesthetics) | Mặt trước phẳng, khe hở đều (Flush-fitting front panel with a uniform gap pattern) |
Kiểu lắp (Design / Integration), theo trang shop: mở toàn phần (Fully opening) · lọt lòng phẳng mặt (IS Inslide Flush-fitting).
Chữ in trên trang 1 tờ 17808 (bản EN):
- Ô màu xám đậm: chi tiết Hawa (Hawa components).
- Lưu ý: áp dụng kích thước hệ mét – kích thước ghi bằng inch chỉ để tham khảo (NOTICE: Metric dimensions are valid – dimensions stated in inches are for information only).
- Bản vẽ này là tài sản của Hawa AG, không được bán, sao chép hay cung cấp cho bên thứ ba. Mọi bản vẽ catalog và bản vẽ lắp đặt tỉ lệ 1:1 đặc biệt v.v. đều là ví dụ lắp đặt dùng phụ kiện của Hawa. Khách hàng không được đưa ra yêu cầu nào phát sinh từ việc dùng các tài liệu này. Hawa không chịu trách nhiệm cho các chi tiết thiết kế theo công trình hoặc theo dự án. (This drawing remains the property of Hawa AG and may not be sold, reproduced or made available to third parties. All of our catalogue drawings and special full scale installation drawings etc. represent installations using our hardware and fittings. No claims on the part of the customers can be considered which arise in connection with the use of these documents. For site or project-related design details any liability is declined.)
- Bảo lưu quyền sáng chế trong và ngoài Thụy Sĩ. Thiết kế có thể thay đổi (Swiss and foreign patents. Design subject to modification).
Chữ in ở chân các trang 4–16: có thể thay đổi kỹ thuật (Subject to modification).
Chữ in trang 2 tờ 17808 (bản EN): khuyên dùng bộ nắn thẳng cánh (It is recommended to use a door straightening system).
Ký hiệu hãng có giải nghĩa trên tờ 17808:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Ô vuông xám đậm (trang 1) | chi tiết Hawa (Hawa components) |
| Tam giác đen trên vạch đứt (trang 5) | mép trước ray chạy (Front edge of top track) |
| Ô vuông có dấu X (trang 7) | vị trí ray dẫn dưới (Position of bottom guide) |
| Hình móc nhỏ (trang 7) | vị trí bộ giữ phẳng mặt cánh (Position of panel surface equalizer) |
| Ô vuông có vòng tròn (trang 7) | vị trí treo (Position of suspension facility) |
| LS (trang 10) | ray chạy (Top track) |
| FS (trang 10) | ray dẫn dưới (Bottom guide channel) |
Thành phần (Components), trang 4 tờ 17808:
- Chữ trên hình: 17748 · 17128 · 17220 · 19880 · 20047 · 17574 · 17395 · 50 (1 31/32″ → bỏ inch) · 100 (3 15/16″ → bỏ inch)
Tổng quan bộ phụ kiện (Hardware system components), trang 16 tờ 17808, dịch nguyên bảng hãng:
| Tên hãng | Mã |
|---|---|
| Xe lăn 2 bánh M8, bộ 2 cái (Two-wheeled trolley M8, set of 2 pieces) | 17220 |
| (ô trống trên tờ hãng, không có hình, tên, mã) | |
| Bu lông treo và vít lắp (Suspension bolts and mounting screws) | 19958 |
| Chốt dẫn hướng và vít lắp (Guide pin and mounting screws) | 19959 |
| Bộ giữ phẳng mặt cánh (Panel surface equalizer) | 20047 |
| Cốc bắt cánh D-40 mm (Fixing cup D-40 mm) | 19880 |
| Nắp che, nhựa đen, cho 17174 (Cover cap, plastic black, for 17174) | 17678 |
| Miếng đệm khe cánh 2 mm (Spacers for panel clearance of 2 mm) | 17574 |
| Miếng đệm khe cánh 3 mm (Spacers for panel clearance of 3 mm) | 17929 |
| Đoạn cong 75° của ray chạy đơn, phía trong (Single top track curved segment 75°, inside) | 17289 |
| Đoạn cong 75° của ray chạy đơn, phía ngoài (Single top track curved segment 75°, outside) | 17290 |
| Ray dẫn dưới cong 75° (Curved bottom guide channel 75°) | 16906 |
| Tấm treo cho 2 ray chạy đơn (Top fixing plate for 2x single top track) | 17128 |
| Tấm treo cho 1 ray chạy đơn (Top fixing plate for single top track) | 17749 |
| Chốt nối ray chạy (Top track connecting bolts) | 17221 |
| Chặn cuối ray chạy (Top track end stops) | 17748 |
| Chặn / đầu cuối, nhựa đen (Bumpers/end stoppers, plastic black) | 17395 |
| Chặn giữa có lẫy giữ chỉnh được liên tục (Centre stop with progressively adjustable retention spring catch) | 17283 |
| Ray chạy đơn, hợp kim nhẹ anod không màu, 2500 mm (Single top track, alu plain anodized) | 17795 |
| Ray chạy đơn, hợp kim nhẹ anod không màu, 3500 mm (Single top track, alu plain anodized) | 17796 |
| Ray dẫn dưới, nhựa đen, 2x2500 mm (Bottom guide channel, plastic black) | 17066 |
Bộ và phụ kiện trên trang shop Hawa (tên + mã, không đối chiếu với tờ 17808):
| Tên hãng | Mã |
|---|---|
| Hawa Aperto 40 F, bộ cho 1 cánh (Set for 1 panel) | 17797 |
| Hawa Aperto 40 F, bộ khoang xếp cánh, xếp song song trục trượt (stacking area set, parking parallel to the slide axis) | 17798 |
| Ray chạy trên và ray dẫn dưới, kèm tấm treo, 2500 mm (Top tracks and bottom guide channels, incl. top fixing plates) | 18250 |
| Ray chạy trên và ray dẫn dưới, kèm tấm treo, 3500 mm (Top tracks and bottom guide channels, incl. top fixing plates) | 18251 |
| Ray chạy đơn, nhôm anod không màu, 6000 mm (Single top track, alu plain anodized) | 16891 |
| Tấm treo cho 2 ray chạy đơn, nhôm, 1 cái (Top fixing plate for 2x single top track, alu, 1 piece) | 17128 |
| Bộ nắn thẳng cánh Hawa (Hawa Straightening fitting) | Hawa Ausrichtbeschlag (nguyên văn trang shop, không có số) |
Mặt cắt lắp đặt, trang 3 tờ 17808:
- Chữ trên hình: 48 · ≥ 25 · 50 · 5 ± 2 · 24 · ≥ 19 · 43 · 12 · 12 (số inch bỏ) · mặt trong cánh = mép trước ray chạy (Inside face of door = front edge of top track)
Vách giữa / cánh xoay (Centre wall / pivot door), trang 5 tờ 17808:
- Chữ trên hình: 10 · 48 (số inch bỏ) · mặt trong cánh = mép trước ray chạy (Inside face of door = front edge of top track) · tam giác = mép trước ray chạy (Front edge of top track)
Khoảng cách (Distances), trang 6 tờ 17808:
- Chữ trên hình: 2 / 3 · 4 / 5 (số inch bỏ)
Khóa (Lock), trang 6 tờ 17808:
- Chữ trên hình: khóa do khách tự lắp (Lock provided by customer)
Hệ có hai khoang xếp cánh (System featuring two stacking areas), trang 7 tờ 17808:
- Chữ trên hình: vị trí ray dẫn dưới (Position of bottom guide) · vị trí bộ giữ phẳng mặt cánh (Position of panel surface equalizer) · vị trí treo (Position of suspension facility)
- Hệ có hai khoang xếp cánh được tính là hai hệ (Installations with two stacking areas are considered as two systems).
Tấm treo (Top fixing plates), trang 10 tờ 17808:
- Chữ trên hình: ≤ 250 · 112 · 112 · 115 · ≤ 450 (số inch bỏ)
Kích thước gia công (Drilling and recessing dimensions), trang 11 tờ 17808:
- Chữ trên hình: AM · 50 · 50 · 25 · 32 · 32 · 32 · 54 · 23 · Ø5 · Ø5 · 11 · 8 · 38 · 14 · 114 · 100 · 86 · 12 · 12 (số inch bỏ)
Tính từ chiều rộng lọt lòng (Calculations as from the inside width), trang 8 tờ 17808:
- Chữ trên hình: LMB · N · Q · AM · ≤ 45 · 52 · ≥ 52 · S · A · RT · P · ≤ 750 · Z · DT · Z · TB
| Ký hiệu | Nghĩa (trang 8 tờ 17808) |
|---|---|
| AM | khoảng cách tâm (Axis-centre distance) |
| AT | số cánh trượt TB (Number of sliding panels TB) |
| DT | cánh xoay (Pivot door) |
| LMB | chiều rộng lọt lòng (Inside width) |
| M | biến số (Variable) |
| N | biến số (Variable) |
| P | độ dày vách giữa (Centre wall thickness) |
| Q | biến số (Variable) |
| RT | chiều sâu khoang xếp cánh (Stacking area depth) |
| S | độ dày cánh (Door thickness) |
| TB | chiều rộng cánh (Panel width) |
| Z | độ rộng khe (Gap width) |
| Công thức (trang 8 tờ 17808) |
|---|
| A = S + 43 |
| RT = AT x A + 104 |
| M = AT x 20 + 50 + P |
| TB = (LMB - M - Z) / (AT + 1) - Z |
| AM = TB - 100 |
| DT = TB + M |
| N = DT - 10 - P + Z |
| Q = LMB - N |
Ô điền số in trên tờ: S = · Z = · P = · LMB = · AT =
Tính từ kích thước Q hoặc chiều rộng cánh (Calculations based on dimension Q or panel width), trang 9 tờ 17808:
- Chữ trên hình: LMB · Q · N · AM · ≤ 45 · 52 · 52 · S · A · RT · ≤ 750 · P · TB · DT · Z · Z · A · B (số inch bỏ)
Bảng công thức trang 9, cột A và cột B ứng với hình tròn chi tiết A và B; ô xám là ô tô xám trên tờ hãng:
| Công thức | Cột A | Cột B |
|---|---|---|
| A = S + 43 | ô trắng | ô trắng |
| RT = AT x A + 104 | ô trắng | ô trắng |
| TB = Q / AT - Z | ô trắng | ô xám |
| TB = (Q - P - 10 - Z) / AT - Z | ô xám | ô trắng |
| AM = TB - 100 | ô trắng | ô trắng |
| Q = (TB + Z) x AT | ô trắng | ô xám |
| Q = (TB + Z) x AT + P + Z + 10 | ô xám | ô trắng |
| N = AT x 20 + 40 + TB + Z | ô trắng | ô trắng |
| LMB = Q + N | ô trắng | ô trắng |
| DT = N + P + 10 - Z | ô xám | ô trắng |
Ô điền số in trên tờ: S = · Z = · P = · Q = · TB = · AT =
Tính ray (Track calculations), trang 10 tờ 17808:
- Chữ trên hình: Q · AM · FS2 · R90 · LS3 · 105° · LS1 · LS2 · FS1 · 10 · 10 · 16906 (số inch bỏ)
| Công thức (trang 10 tờ 17808) |
|---|
| LS1 = Q - 580 |
| LS2 = Q - 580 + AM |
| LS3 = (RT - 97) x 1.035 |
| FS1 = Q + AM - 10 |
| FS2 = LS3 - 10 |
Lắp ray dẫn dưới (Mounting of bottom guide channels) — trang 12 tờ 17808.
Bước 1/3
1Bước 1
Ô số 1 trang 12 tờ 17808 2Bước 2
Ô số 2 trang 12 tờ 17808 3Bước 3
Ô số 3 trang 12 tờ 17808 - Chữ trên hình: >ABS< · bắt buộc phải dán thử. Vật liệu nhựa: ABS (It is mandatory to carry out a glueing test. Plastic material: ABS)
Lắp ray chạy (Mounting of top tracks) — trang 13 tờ 17808.
- Chữ trên hình: C · C (hình tròn chi tiết C)
Lắp cánh trượt (Mounting of sliding door) — trang 14 tờ 17808.
Bước 1/6
1Bước 1
Ô số 1 trang 14 tờ 17808 - Chữ trên hình: 1a · 1b
2Bước 2
Ô số 2 trang 14 tờ 17808 3Bước 3
Ô số 3 trang 14 tờ 17808 4Bước 4
Ô số 4 trang 14 tờ 17808 5Bước 5
Ô số 5 trang 14 tờ 17808 6Bước 6
Ô số 6 trang 14 tờ 17808
Chặn giữa (Centre stop) — trang 15 tờ 17808.
Bước 1/4
1Bước 1
Ô số 1 trang 15 tờ 17808 2Bước 2
Ô số 2 trang 15 tờ 17808 3Bước 3
Ô số 3 trang 15 tờ 17808 4Bước 4
Ô số 4 trang 15 tờ 17808
Lắp chặn ray dẫn dưới (Mounting of bottom guide bumper) — trang 15 tờ 17808.
Chữ in trang 2 tờ 17808 (bản EN):
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng cánh tối đa (Maximum panel weight) | 40 kg |
| Chiều cao cánh tối đa (Maximum panel height) | 2600 mm |
| Chiều rộng cánh tối thiểu (Minimum panel width) | 400 mm |
| Chiều rộng cánh tối đa (Maximum panel width) | 900 mm |
| Độ dày cánh (Panel thickness) | 19 mm – 25 mm |
| Độ dày nóc và đáy tủ (Thickness of furniture top and bottom) | tối thiểu 25 mm (at least 25 mm) |
Tờ đặc tả SPE 40 F IS:
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Thông số kỹ thuật (Technical guidelines) | Trọng lượng cánh (Door weight) 40 kg · Độ dày cánh (Door thickness) 19–25 mm · Chiều cao cánh (Door height) 2600 mm · Chiều rộng cánh (Door width) 900 mm |
| Phạm vi dùng (Application area) | Mức sử dụng nhẹ / nơi bán công cộng (Utilization light / semi-public access): Có · Mức sử dụng vừa / nơi bán công cộng (Utilization medium / semi-public access): Có · Mức sử dụng cao / nơi công cộng (Utilization high / public access): Có |
| Cấu tạo sản phẩm (Product Design) | Hawa Aperto 40 F IS gồm ray chạy kèm đoạn cong cho khoang xếp cánh (nhôm, thành dày 2.8 mm) 2 chi tiết, giá treo, xe lăn có bánh ổ bi, cốc bắt cánh có bu lông treo, miếng đệm khe cánh, chặn cuối, chốt dẫn dưới, thanh dẫn dưới (consisting of running track incl. curve for parking area (aluminum wall thickness 2.8 mm) 2-piece, suspension brackets, running gear with ball bearing rollers, fixing cup with hanger bolt, spacers for door gaps, end buffer, bottom guide pin, bottom guide profile) |
| Tùy chọn (Optional) | Chặn giữa (Center stop) · Bộ nắn thẳng cánh (Straightening fitting) |
| Giao diện – cánh (Interfaces – Door leaf) | Phía trên, lỗ khoan phía sau để treo (Top, drill hole at rear for suspension) · Cốc treo bắt vít (Suspension cup with screw fixing) · Độ dày cánh 19–25 mm (Door thickness 19–25 mm) · Chi tiết dẫn dưới, bắt vít phía sau (Bottom guide part, screwed on at rear) |
| Khoang xếp cánh (Parking area) | Đến 7 cánh trượt (Up to 7 sliding door elements) |
Thông số trên trang shop Hawa (Technical guidelines): trọng lượng cánh tối đa 40 kg · chiều cao cánh tối đa 2600 mm · chiều rộng cánh 400–900 mm · độ dày cánh 19–25 mm.
- Hướng dẫn lắp đặt Hawa Aperto 40 F, tờ 17808 — bản c, 11.2025 (chân trang: 17808c/11.2025)
- Đặc tả sản phẩm SPE Hawa Aperto 40 F IS — ngày đăng trên shop 13.08.2024
- Trang sản phẩm Hawa Aperto 40 F IS
- Không tải: catalogue Hawa Aperto 40 F (CAT_EN_Hawa_Aperto_40_F.pdf), catalogue On furniture Wood (CAT_EN_Hawa_On_furniture_Wood_15282.pdf), EPD, CAD.
Cần in ra giấy để mang ra công trình: dùng chức năng in của trình duyệt (Ctrl/Cmd + P), phần thanh bên và chân trang sẽ tự ẩn.