Hướng dẫn lắp đặt Hawa Divido 100 GR và GRM (cửa trượt khung nhôm, kính hoặc gỗ, treo chạy trên)
Tên gốc của hãng: Hawa Divido 100 GR/GRM
Cập nhật 27/10/2026
- Mã:
- tờ 788.2000.216
- Áp dụng cho:
- Hawa Divido 100 GR và Hawa Divido 100 GRM, tờ hướng dẫn 788.2000.216; kèm tờ phụ kiện 788.2000.221 (giảm chấn đóng êm) và 788.2000.133 (thanh bù tường)
Biên soạn tiếng Việt theo tài liệu chính hãng Hawa Sliding Solutions AG. Hình vẽ giữ nguyên của hãng; chữ tiếng Anh gốc để trong ngoặc.
15 phần · bấm tên phần để mở
Hawa Divido 100 GR/GRM — Hướng dẫn lắp (Montageanleitung / Mounting instructions) — tờ 788.2000.216, bản 02/2026, 12 trang (trang 10–12 để trắng).
- Chữ trên hình: bộ (Garnituren / Sets) · 1 cửa (Türe / Door) · GR: No. 042.3025.071 · GRM: No. 042.3113.071 · 2 x · 1 x
Tờ 788.2000.216 dùng chung cho hai sản phẩm trên shop Hawa: Hawa Divido 100 GR và Hawa Divido 100 GRM. Các hình đánh dấu riêng kiểu GR hoặc GRM bằng vòng tròn có chữ GR / GRM.
Mô tả sản phẩm theo tờ đặc tả SPE Hawa Divido 100 GR: phụ kiện cho cửa kính treo chạy trên, đến 100 kg (220 lbs.), ray chạy lắp nổi. Tùy chọn có cơ cấu đóng êm và tự đóng. Lắp tường hoặc lắp trần (Fitting for top-running glass doors up to 100 kg (220 lbs.), with surface mounted running track. Optionally with soft and self closing mechanism. Wall or ceiling mounting).
Mô tả sản phẩm theo SPE Hawa Divido 100 GRM: phụ kiện cho cửa kính treo chạy trên, đến 100 kg (220 lbs.), ray chạy lắp nổi. Có cơ cấu đóng êm và tự đóng. Lắp trần (Fitting for top-running glass doors up to 100 kg (220 lbs.), with surface mounted running track. With soft and self closing mechanism. Ceiling mounting).
| Điểm nổi bật (Product-Highlights) | Nội dung | Nguồn |
|---|---|---|
| Linh hoạt (Flexibility) | Lắp trần với nẹp che kẹp tích hợp bằng nhôm hoặc gỗ (Ceiling mounting with integrated clip-on panel in aluminum or wood) | SPE 100 GR |
| Năng suất (Productivity) | Ray dẫn hướng và ray chạy nhiều làn giảm chi phí lắp đặt (Multi-track guide and running tracks reduce installation cost) | SPE 100 GR |
| Linh hoạt (Flexibility) | Lắp âm trần hoặc lắp nổi với cùng một hệ (Ceiling-integrated or surface-mounted installation with the same system) | SPE 100 GRM |
| Thẩm mỹ (Aesthetics) | Giải pháp khung nhôm thanh lịch, chiều cao lắp đặt tối thiểu (Stylish aluminum frame solution with minimal installation height) | SPE 100 GRM |
Cấu tạo sản phẩm (Product Design), theo SPE 100 GR: gồm ray chạy (nhôm), nẹp che kẹp, bộ bánh xe có con lăn ổ bi và đế đỡ bánh xe, thanh khung kính nhôm, chặn có lò xo giữ, dẫn hướng dưới (consisting of running track (aluminum), clip-on panel, running gear with ball bearing rollers and running gear support, aluminum glass frame profile, stopper with retention spring, bottom guide). Câu SPE 100 GR mở đầu bằng «Hawa Junior 100 GR consisting of…» (nguyên văn tờ hãng). Tùy chọn (Optional): ray chạy nhiều làn, nẹp che giữa, thanh chia khung, thanh khung có tay nắm đứng, chi tiết kẹp cho nẹp gỗ và nẹp nhôm, nắp che lỗ lắp, cơ cấu đóng êm và tự đóng Hawa Porta 100, thanh bù tường (Multi-track running track, Intermediate panel, Frame bars, Frame profile with vertical handle, Clip-on component for wooden and aluminum panel, Cover cap for assembly opening, Hawa Porta 100 soft and self closing mechanism, Wall compensation profile).
Cấu tạo sản phẩm theo SPE 100 GRM: gồm ray chạy (nhôm), bộ bánh xe có con lăn ổ bi, đế bánh xe bằng nhựa có vỏ thép, thanh khung kính nhôm, chặn có lò xo giữ, dẫn hướng dưới (consisting of running track (aluminum), running gear with ball bearing rollers, plastic running gear carrier with steel housing. Aluminum glass frame profile, stopper with retention spring, bottom guide). Tùy chọn: ray chạy nhiều làn, nẹp che giữa, nẹp che kẹp hai bên, thanh chia khung, thanh khung có tay nắm đứng, nắp che lỗ lắp, cơ cấu đóng êm và tự đóng Hawa Porta 100, thanh bù tường.
Giao diện với cánh cửa (Interfaces — Door leaf): GR — đế bánh xe bắt vít; thanh khung cắt vuông góc và bắt vít; tấm ô cửa do khách tự cấp (Screw fixed running gear support; Profiles cut at right angles and screw fixed; Customer-provided panel). GRM — khoét chỗ cho mặt bích đỡ bằng dưỡng; đế bánh xe bắt vít; thanh khung cắt vuông góc và bắt vít (Cut-out for support flange with template; Screw fixed running gear support; Profiles cut at right angles and screw fixed).
Tờ hướng dẫn dòng này (kiểu EKU cũ) không in bảng giải nghĩa ký hiệu. Ký hiệu phổ thông trên hình:
- Chữ cái trong ô vuông đen/xám (A, B, C…): nhãn bước của tờ hãng.
- Số trong vòng tròn (1, 2, 3…): thứ tự thao tác trong một bước.
- Con mắt kèm chữ «Siehe Montageanleitung / See mounting instructions»: xem hướng dẫn lắp có số tờ in kèm.
- Con mắt giữa hai dấu «!! … !!»: chú ý giá trị in kèm (thường là lực siết).
- Ngón cái giơ lên: cách đúng · ngón cái chúc xuống: cách sai.
- Nốt nhạc, tai và chữ «! CLICK !»: nghe tiếng tách khi gài đúng.
- Kính đeo mắt trong vòng tròn: đeo kính bảo hộ · lưỡi cưa tròn: cắt.
- Hình lục giác + SW: cỡ cờ lê / lục giác (mm) · hình ngôi sao + TX: đầu vít sao Torx · dấu cộng trong vòng tròn + PZ No.: tua vít Pozidriv cỡ số · dấu gạch trong vòng tròn + No.: tua vít dẹt cỡ số.
- Ø 5 x 35, M5 x 25…: vít đường kính x dài (mm); hình nhỏ cạnh số vít là dạng đầu vít.
- Quyển sách mở + số: xem trang số đó của cùng tờ.
- N = 8000 U/min: tốc độ quay 8000 vòng/phút.
- +3 / −3, ±1.5: chiều và khoảng chỉnh (mm).
Theo SPE Hawa Divido 100 GR và SPE Hawa Divido 100 GRM (Technical guidelines), bỏ inch:
| Hạng mục | 100 GR | 100 GRM |
|---|---|---|
| Trọng lượng cửa tối đa (Max. Door weight) | 100 kg | 100 kg |
| Độ dày cửa (Door thickness) | 30 mm (kính 5.9–10 mm) | 30 mm (kính 5.9–10 mm) |
| Chiều cao cửa tối đa (Max. Door height) | 2750 mm | 2750 mm |
| Chiều rộng cửa tối đa (Max. Door width) | 1200 mm | 1200 mm |
| Chiều rộng ô mở tối đa (Max. Opening width) | 6000 mm | 6000 mm |
| Chỉnh chiều cao (Height adjustable) | +/- 3 mm | +1 / -3 mm |
| Đóng êm (Soft close) | Có (Yes) | Có (Yes) |
| Vật liệu cửa (Door material) | nhôm, kính, gỗ, kết hợp (Alu Glass Wood Mix) | nhôm, kính, gỗ, kết hợp (Alu Glass Wood Mix) |
| Màu thanh lộ ra (Finish color of visible profiles) | nhôm anod (Aluminum anodized) | nhôm anod (Aluminum anodized) |
| Kiểu lắp (System options) | lắp trần, treo chạy trên (Ceiling mounting, Top-running) | lắp tường, lắp trần, lắp âm trần (Wall mounting, Ceiling mounting, Ceiling mounting recessed) |
| Mức sử dụng (Application area) | nhẹ / trung bình / cao — đều Có | nhẹ / trung bình / cao — đều Có |
Thử nghiệm (Tests), cả hai SPE: phụ kiện cửa trượt và cửa gấp theo EN 1527 / 1998 – độ bền chức năng: cấp 6 (cấp cao nhất = 100.000 chu kỳ); phụ kiện đồ nội thất – bánh xe cửa trượt theo DIN 68859 – thử quá tải, thử chức năng (Building hardware – Hardware for sliding doors and folding doors according to EN 1527 / 1998 – Duration of functionality: Class 6 (highest class = 100,000 cycles); Hardware for furniture – Roller fittings for sliding doors according to DIN 68859 – Overload test – Function test).
| Phụ kiện (Zubehör / Accessories) | Cỡ (Gr. / Size) | Mã (Art. No.) |
|---|---|---|
| Ray chạy Combi, nhôm, đã khoan lỗ (Combi running track, aluminium, pre-drilled) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 057.3048.250 · .350 · .600 |
| Thanh đệm lắp tường, nhựa xám, cho 057.3048 (Spacer track, for wall mounting, plastic, grey) | 2000 mm | 057.3054.200 |
| Ray chạy đôi, nhôm anod, đã khoan lỗ (Dual running track, aluminium, anodized, pre-drilled) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3002.250 · .350 · .600 |
| Ray chạy ba, nhôm anod, đã khoan lỗ (Triple running track) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3084.250 · .350 · .600 |
| Nẹp che giữa, nhôm anod, cho 042.3002/042.3084 (Intermediate fascia) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3003.250 · .350 · .600 |
| Thanh che, nhôm anod, cho 042.3002/042.3084 (Cover profile) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3086.250 · .350 · .600 |
| Nẹp che kẹp, nhôm anod, cho 057.3048/042.3002/042.3084 (Clip fascia) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3004.250 · .350 · .600 |
| Thanh khung ngang, nhôm anod (Frame profile horizontal) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3000.250 · .350 · .600 |
| Thanh khung đứng, nhôm anod (Frame profile vertical) | 2500 · 3000 · 6000 mm | 042.3001.250 · .300 · .600 |
| Thanh khung đứng có tay nắm, nhôm anod (Frame profile with handle vertical) | 2500 · 3000 · 6000 mm | 042.3083.250 · .300 · .600 |
| Thanh chia ngang mặt cánh, nhôm anod (Frame profile, for horizontal front subdivision) | 2500 · 3500 · 6000 mm | 042.3007.250 · .350 · .600 |
| Bộ bịt đầu nẹp che, nhôm anod, lắp tường (Fascia end component set, for wall mounting) | 1 bộ | 042.3028.075 |
| Dưỡng khoan và phay cho kiểu GR, GRM; mũi khoan Ø 5.5 mm, dao phay Ø 10 mm (Drilling and routing jig for mod. GR, GRM) | 1 bộ | 042.3045.001 |
| Thanh gioăng chổi, nhôm anod, cho 042.3001 (Brush seal profile) | 2500 · 3000 · 6000 mm | 042.3023.250 · .300 · .600 |
| Gioăng chổi dạng cuộn, cho 042.3023/042.3004 (Brush seal, in coils) | 10 m | 053.3040.100 |
| Thanh khung mép trước, nhôm anod, cho 042.3001 (Leading edge frame profile) | 2500 · 3000 · 6000 mm | 042.3005.250 · .300 · .600 |
| Thanh gioăng nhựa xám, dạng cuộn (Sealing profile, plastic, grey, in coils) | 10 m | 042.3010.002 |
| Thanh tay nắm, nhôm anod (Handle profile, aluminium, anodized) | 2500 · 3000 mm | 042.3077.250 · .300 |
| Chốt giữ thanh tay nắm, nhựa, cho 042.3077 (Safety pin to handle profile) | — | 042.3078.071 |
| Dụng cụ làm sạch ray, nhựa xám (Track cleaner, plastic grey) | 1 cái | 057.3099.071 |
| Chi tiết kẹp nhôm, đã khoan lỗ, cho nẹp gỗ (mỗi 500 mm) (Clip component, for wooden panel (every 500 mm)) | 1 cái | 057.3117.001 |
| Bộ vít cho hệ khung nhôm (4 cái) (Screw set for aluminium frame system (4 pcs)) | 1 bộ | 099.0031.999 |
| Keo silicone 3B, 310 ml (Glue Silicone 3B, 310 ml) | 1 tuýp | 098.0027.000 |
- Chữ trên hình: max. 2800 · T · TB · Bi · LM max. 6000
- Chữ trên hình: 042.3033.071 · xem hướng dẫn lắp (Siehe Montageanleitung / See mounting instructions) Nr. 788.2000.128 · GR · GRM · H · GRM: TH = H − 40 · GR: TH = H − 63
- Chữ trên hình: TH · TB · kính (Glas / glass / verre) = Y − 61 · gỗ (Holz / wood / bois) = Y − 59 · kính = X − 61 · gỗ = X − 59 · kính = Z − 18 · gỗ = Z − 16 · TH = H − 63 · kính & gỗ 8 mm = TH − 104 · gỗ 10 mm = TH − 102 · 29 · 22 · 51 · 7
- Chữ trên hình (bảng TB, hàng trên): 2Ⓣ TB = (Bi + 30mm) : 2 · 3Ⓣ TB = (Bi + 60mm) : 3 · 4Ⓣ TB = (Bi + 90mm) : 4 · 5Ⓣ TB = (Bi + 120mm) : 5 · 6Ⓣ TB = (Bi + 150mm) : 6
- Chữ trên hình (bảng TB, hàng dưới): 2Ⓣ TB = (Bi + 7mm) : 2 · 3Ⓣ TB = (Bi + 14mm) : 3 · 4Ⓣ TB = (Bi + 21mm) : 4 · 5Ⓣ TB = (Bi + 28mm) : 5 · 6Ⓣ TB = (Bi + 35mm) : 6
Bước 1/9
1Bước 1: Bước A
Ô A trang 3 tờ 788.2000.216 2Bước 2: Bước B
Ô B trang 3 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: Art. No. 042.3045.001 · 40 · 20
3Bước 3: Bước C
Ô C trang 3 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GR · GRM · Ø 5,5 · 40
4Bước 4: Bước D
Ô D trang 3 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GRM · 10 · N 8000 U/min · 17 · 5–8 · 20
5Bước 5: Bước E
Ô E trang 4 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GR · GRM · TH · 40 · 5,5 · 40
6Bước 6: Bước F
Ô F trang 4 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GRM · TH · 31
7Bước 7: Bước G
Ô G trang 4 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GR · TX 25 · 103
8Bước 8: Bước H
Ô H trang 4 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GRM · ô này chỉ in vòng tròn GRM và một mũi tên nhỏ (nguyên văn tờ hãng)
9Bước 9: Bước I
Ô I trang 4 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: Art No 098.0027.000 · 200 · 10 · V1: Art No 042.3021.002 · mép mài thô (besäumte Kante / seamed edge) · kính 6 mm (Glas / glass 6mm) · V2: Art No 042.3079.002 · kính 5.9 – 6.4 mm · mép mài nhẵn (geschliffene Kante / grounded edge) · V3: gỗ (Holz / Wood) · 8 · 50 · 50 · 500 · Art No 042.3047.002 · Ø 5 x 25 · TX 25 · 4–5 N/m (nguyên văn tờ hãng) · gỗ (Holz / wood) TB − 39 · kính (Glas / glass) TB − 41 · 6 · TH · TB − 57
Bước 1/7
1Bước 1: Bước J
Ô J trang 5 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GRM · 1 · 2 · SW 4
2Bước 2: Bước K
Ô K trang 5 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 1a · 1b · xem hướng dẫn lắp (Siehe Montageanleitung / See mounting instructions) No. 788.2000.221 · 1 cửa (Türe / Door) 1x · 2 cửa (Türen / Doors) 2x · GR · GRM · 1 · 2 · 3 · 4
3Bước 3: Bước L
Ô L trang 6 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 73 · 31 · max. 50 · 250 · Ø 5 · Ø 8 · 3 · 12 · 7
4Bước 4: Bước M
Ô M trang 6 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: dụng cụ làm sạch ray (Schienenreiniger / Track cleaner) No. 057.3099.071
5Bước 5: Bước N
Ô N trang 6 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 1 · 2 · 3 · GR · GRM · 8 · ±1.5
6Bước 6: Bước O
Ô O kiểu GR trang 6 tờ 788.2000.216 Ô O kiểu GRM trang 7 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: GR: SW 10 · +3 −3 · SW 13 · SW 10 · GRM: No. 4 · STOP · I · II · tách (! CLICK !)
7Bước 7: Bước P
Ô P trang 7 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 1 · 2 · STOP · 3 · 4 · 5 · 6 · EKU 8.8 · +1 −3 · No. 4
Bước 1/6
1Bước 1: Bước Q
Ô Q trang 7 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: Art. No. 042.3004 · 51 · + 8 mm · + 16 mm
2Bước 2: Bước R
Ô R trang 7 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: max.50 · ~400 · ~400 · 47 · Art. No. 057.3117.001 · 63 · 10 · Ø 3.5 x 16 · 16-19
3Bước 3: Bước S
Ô S trang 8 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: Art. No. 042.3003 · 2 · 91 · tùy chọn (Optional) · Art. No. 042.3028.075 · 1
4Bước 4: Bước T
Ô T trang 8 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: cửa chặn giữa (Türanschlag mittig / Door mounting centre) · ví dụ lắp (Einbaubeispiele / Mounting examples) · cửa chặn bên hông (Türanschlag seitlich / Door mounting lateral) · 042.3005 · 042.3010.002 · 042.3023 · 053.3040 · 042.3077 · 15 · 29 · 2 · 30 · 8 · 4 · 32 · 22 · 51
5Bước 5: Bước U
Ô U trang 8 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 042.3077 · 042.3091 · 042.3005 · 053.3040 · 042.3023 · 042.3010.002 · TH · TH − 6 · 1 · 2
6Bước 6: Bước V
Ô V trang 8 tờ 788.2000.216 - Chữ trên hình: 042.3005 · 042.3077 · 2 mm · 1 · 2 · 3
- Chữ trên hình: GR · ví dụ lắp (Einbaubeispiele / Mounting examples) · 84 · 73 · 122 · 111 · Ø 5 · 2 · 60 · 31 · 56 · ±3 · 8 · 14 · 30 · 10 · 26 · 6 · H · TH = H − 63 · kính / gỗ 8 mm = TH − 104 · gỗ 10 mm = TH − 102 · 7 · 16 · 22 · Ø 4x20 · SW 13 · SW 10 · 55 · 103 · TB · kính / gỗ 8 mm = TB − 41 · gỗ 10 mm = TB − 39 · L = TB − 57 · M 5 x 25 · 85 · 29
- Chữ trên hình: GRM · 73 · 111 · Ø 5 · 31 · 34 · 3 · +1 −3 · 60 · 30 · 8 · 12 · 6 · 35 · 10 · 26 · H · TH = H − 41 · kính − gỗ 8 mm = TH − 104 · gỗ 10 mm = TH − 102 · 16 · Ø 4 x 20 · 7 · 27 · 41,5 · M 5 x 25 · 232 · 2 · TB − 41 · TB − 39 · L = TB − 57 · 32 · 85 · 29
Hawa Porta 60/100 · Hawa Divido 100 — Giảm chấn kéo về (Dämpfeinzug / Soft close / Amortissement) — tờ 788.2000.221, bản 01.2025, 7 trang. Tờ phụ kiện dùng chung, trang shop sản phẩm dẫn kèm với tên «Mounting instructions Soft close».
- Chữ trên hình: bộ (Garnituren / Sets / Garnitures) · 1 cửa (Türe / Door / Porte) No. 042.3114.071 · 10–60 kg No. 042.3102.072 · 61–100 kg No. 042.3102.071 · 62 · 32 · 25 · R5 · Ø2 · giảm chấn theo chiều đóng (Dämpfen in Schliessrichtung / Soft closing function in closing direction) — 10–60 kg 042.3102.072 · 61–100 kg 042.3102.071 — đặt 1 bộ (1 x bestellen / Order 1 x) · giảm chấn theo chiều đóng và mở (Soft closing function in opening and closing direction) — đặt 2 bộ (2 x bestellen / Order 2 x)
| Phụ kiện (Zubehör / Accessories) | Mã (Art. No.) |
|---|---|
| Dưỡng phay lỗ lắp (Fräslehre für Montageöffnung / Routing jig for assembly opening) | 042.3118.071 |
| Dao phay rãnh HM, hợp kim cứng (Nutfräser HM / Groove cutter HM (hard metal)), Ø 10 x 68 mm | 600.0000.309 |
- Chữ trên hình: giảm chấn theo chiều đóng (Dämpfen in Schliessrichtung / Soft closing in closing direction) · min. 320 · giảm chấn theo chiều đóng và mở (Dämpfen in Schliess- und Öffnungsrichtung / Soft closing in closing and opening direction) · min. 570
- Chữ trên hình: đề xuất của Hawa: phay khoét ray chạy không tháo ra được (Empfehlung Hawa: Nicht-demontierbare Laufschienen ausfräsen / Recommandation Hawa: Notch non-dismountable running tracks) · xem B + C, trang 3
Lỗ lắp bảo đảm có thể lắp bộ bánh xe và bộ giảm chấn kéo về về sau mà không phải tháo ray chạy (The assembly opening ensures that the running system and the soft and self closing system can be retrofitted without removing the running track).
- Chữ trên hình: đề xuất của Hawa (Empfehlung Hawa / Recommandation Hawa) · min. 62
Bước 1/10
1Bước 1: Bước A
Ô A trang 2 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: chiều dài ray (Schienenlänge / Track length): xem hướng dẫn lắp phụ kiện cửa (Siehe Montageanleitung vom Baubeschlag / See mounting instructions architectural hardware)
2Bước 2: Bước B
Ô B trang 3 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: dưỡng phay (Frässchablone / Milling jig) Art.No. 042.3118.071 · 1 đến 7 · SW 3 · N = 8000 U/min · ô 5: dao phay rãnh HM (hợp kim cứng), ø 10 mm, dài 68 mm (Nutfräser HM (Hartmetall) / Groove cutter HM (hard metal), ø 10mm, length 68mm), Art.No. 600.0000.309 · 8 · 19 · 68 · 10 · Ø17 · dầu (OIL) · ô 6: 62 · 25 · R5 · ô 7: 2.0 · ø 2 · 32
3Bước 3: Bước C
Ô C trang 3 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: 1x giảm chấn theo chiều đóng (Dämpfen in Schliessrichtung / Soft closing function in closing direction) · 2x giảm chấn theo chiều đóng và mở (Dämpfen in Schliess- und Öffnungsrichtung / Soft closing function in opening and closing direction)
4Bước 4: Bước D
Ô D trang 4 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: lắp bộ phụ kiện (Montage Beschlag / Mounting hardware): xem (Siehe / See) trang 6 · 1: PZ No.1 · M3 x 12 · !! 0.8–1.5Nm !! · 2 · 3 · 4
5Bước 5: Bước E
Ô E trang 4 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: 1 · PZ No. 2 · 2 · SW 2.5 · 3 · 4 · tách (! CLICK !) · 5
6Bước 6: Bước F
Ô F trang 5 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: 1: lắp ray (Montage Schienen / Mounting track): xem hướng dẫn lắp phụ kiện cửa (Siehe Montageanleitung vom Baubeschlag / See mounting instructions architectural hardware) · 2: dụng cụ làm sạch ray (Schienenreiniger / Track cleaner) Art.No. 057.3099.071
7Bước 7: Bước G
Ô G trang 5 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: 1: giảm chấn theo chiều đóng (Soft closing function in closing direction) · min. 320 · 2: giảm chấn theo chiều đóng và mở (Soft closing function in opening and closing direction) · min. 570
8Bước 8: Bước H
Hai ô H trang 6 tờ 788.2000.221 Phần dưới trang 6 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: tất cả (ALLE / All / Tous) · 66 · 135 · 2 · x · 71 · lắp bộ phụ kiện (Montage Beschlag / Mounting hardware): xem hướng dẫn lắp phụ kiện cửa (See mounting instructions architectural hardware) · X = xem ví dụ lắp tương ứng trong catalogue (Siehe entsprechende Einbaubeispiele im Katalog / See corresponding mounting examples in catalogue) · Hawa Porta 60/100 HM/HMD · Hawa Divido 100 HM/GRM · 1 đến 4 · vị trí I (Pos. I) · vị trí II (Pos. II)
9Bước 9: Bước I
Ô I trang 7 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: Art.No. 042.3114.071 · 1: PZ No.1 · Taptite 2.5 x 8 · 2
10Bước 10: Bước J
Ô J trang 7 tờ 788.2000.221 - Chữ trên hình: 1: PZ No. 2 · 2 · 3 · 2: SW 2.5 · !! 1.5Nm !! · 3: thử chức năng (Funktionstest / function test) · 0.15 m/s · 0.15 m/s · 0.25 m/s
Thanh bù tường (Wandausgleichsprofil / Wall compensation profile / Profil de compensation murale) — tờ 788.2000.133, 2 trang; trang in không ghi số bản, trang shop ghi ngày 09.10.2025. Tờ phụ kiện dùng chung, trang shop sản phẩm dẫn kèm với tên «Wall compensation profile».
- Chữ trên hình: hệ: thanh bù tường cho ứng dụng treo chạy trên và chạy dưới, với cửa gỗ và nhôm/kính (System: Wandausgleichsprofil, für oben- und untenlaufende Anwendungen, in Holz und Alu/Glas / System: Wall compensation profile, top or bottom running, for applications in wood and aluminium/glass) · 26 · 31 ± 7 · 2 · 29 · 4 · 30
- Chữ trên hình: ví dụ lắp (Einbaubeispiele / Mounting examples) · TH · X · H = TH + X · Ø 4 · LM · RO · TB · 29 · 31 ± 7 · 2 · 4 · TB = (RO + 25) / 2 · TB = (RO + 21) / 2 · TB = (RO + 54) / 3
| Phụ kiện (Zubehör / Accessories) | Cỡ (Gr. / Size) | Mã (Art. No.) |
|---|---|---|
| Thanh bù tường, nhôm anod, có thanh gioăng màu xám (Wandausgleichsprofil, Alu eloxiert, mit Dichtungsprofil, grau / Wall compensation profile, aluminium anodized, with sealing profile, grey) | 3000 mm | 042.3064.072 |
Bước 1/3
1Bước 1: Bước A
Ô A trang 2 tờ 788.2000.133 - Chữ trên hình: khoảng 2 (ca. 2) · 1 · 2 · Ø4 · max. 100
2Bước 2: Bước B
Ô B trang 2 tờ 788.2000.133 - Chữ trên hình: X (31 ± 7) · vít (Schraube / Screw / Vis): 24–28 → M8x16 · 28–33 → M8x20 · 33–38 → M8x25 · X · 0 · 1 · 2
3Bước 3: Bước C
Ô C trang 2 tờ 788.2000.133
- Mounting instructions Hawa Divido 100 GR/GRM, 788.2000.216 — bản in 02/2026, 12 trang; trang shop ghi ngày 06.02.2026. Bản lưu: nguon/MON_XX_Hawa_Divido_GR-GRM_788.2000.216.pdf
- Mounting instructions Soft close, 788.2000.221 — bản in 01.2025, 7 trang; shop: 23.01.2025. Bản lưu: nguon/MON_XX_Hawa_Daempfung_Porta_Divido_60-100_obenlaufend_788.2000.221.pdf
- Wall compensation profile, 788.2000.133 — 2 trang, trang in không ghi số bản; shop: 09.10.2025. Bản lưu: nguon/MON_XX_Hawa_Divido_Wall_compensation_788.2000.133.pdf
- Product specification SPE_EN Hawa Divido 100 GR — shop: 13.08.2024
- Product specification SPE_EN Hawa Divido 100 GRM — shop: 13.08.2024
- Trang sản phẩm: Hawa Divido 100 GR · Hawa Divido 100 GRM
- Tờ 788.2000.128 (hướng dẫn cho chi tiết 042.3033.071) được nhắc ở trang 3 tờ 216, không có trên trang shop dòng này.
Cần in ra giấy để mang ra công trình: dùng chức năng in của trình duyệt (Ctrl/Cmd + P), phần thanh bên và chân trang sẽ tự ẩn.