
Thùng rác âm tủ
Trả lời nhanh: Chọn thùng rác âm tủ bếp theo bề rộng cánh tủ và thùng tủ, rồi tới dung tích. Thùng rác liền cánh tủ bếp Duraval D6323 dùng cánh 400 mm, bản 1 ngăn 35 L cao 570 mm, tải 30 kg. Thùng rác 2 ngăn tủ bếp liền cánh Duraval D6322 bản 30 L dùng cánh 300 mm.
Tủ chậu nhà anh chị dùng cánh 300 hoặc 400 mm. Anh chị đang hỏi thợ: "lắp thùng rác mấy lít, treo cánh hay kéo?". Số đo cánh và thùng tủ phải khớp mã trước, rồi mới tới số ngăn, dung tích và vật liệu. Trang này xếp 6 mã thùng rác âm tủ của Duraval theo cánh tủ, thùng tủ, dung tích và bảo hành. Anh chị đưa thợ một dòng ghi rõ mã và bản. Nhiều người gọi nhóm này là thùng rác bếp. Bài kích thước thùng rác tủ bếp cho số đo khoang lắp. Duraval là thương hiệu phụ kiện tủ bếp, nội thất, cửa, bán qua đại lý và thợ toàn quốc.

Sản phẩm trong danh mục Thùng rác âm tủ
6 sản phẩm
Thùng rác âm tủ nào hợp với cánh và tủ chậu nhà mình?
Hãy chọn theo bề rộng cánh tủ trước, rồi chọn số ngăn và dung tích. Mỗi dòng dưới đây ghép một tình huống thường gặp với mã và số liệu lấy từ trang sản phẩm.
| Nhu cầu | Nên chọn | Vì sao |
|---|---|---|
| Tủ chậu cánh 300 mm, cần 2 ngăn | D6322 bản 30 L | D632230 dùng cánh 300 mm, hai ngăn 20 + 10 L |
| Đã đo thùng tủ lọt lòng, cần 2 ngăn 30 L | D6325 | Thùng tủ tối thiểu 270 × 500 × 450 mm, ray trượt bi 3 tầng giảm chấn |
| Tủ cánh 400 mm, cần 2 ngăn lớn | D6322 bản 40 L | D632240 là 2 × 20 L, cánh 400 mm, lọt lòng tối thiểu 364 mm theo trang sản phẩm |
| Cần 2 × 26 L | D6327 bản D632752 | 2 × 26 L; cánh và thùng tủ xem trang sản phẩm |
| Tủ cánh 400 mm, muốn 1 ngăn lớn hoặc tải 30 kg | D6323 | D632335 một ngăn 35 L, tải 30 kg; D632336 hai ngăn 36 L |
| Muốn thùng 2 ngăn có nắp đậy, dung tích 21 hoặc 27 L mỗi ngăn | D6324 | D632442 là 2 × 21 L, D632454 là 2 × 27 L, thép và nhựa ABS |
| Tủ nhỏ, muốn một thùng tròn 14 L treo vào tủ | D6321 | Nắp tự mở khi mở cánh tủ, tải 10 kg, vỏ inox 201 |
Các mã thùng rác âm tủ Duraval khác nhau ở đâu?
Các mã khác nhau ở bản dung tích, cánh tủ hoặc thùng tủ cần có, tải và vật liệu. Bảng dưới lấy số liệu từ trang sản phẩm của từng mã. Số kích thước là kích thước sản phẩm, còn cột "Cánh · thùng tủ" là số tủ cần có.
| Mã | Bản · dung tích | Kích thước sản phẩm R × S × C (mm) | Cánh · thùng tủ | Tải · vật liệu | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|
| D6322 | D632230: 30 L (20 + 10 L); D632240: 40 L (2 × 20 L) | 30 L: 262 × 490 × 420; 40 L: 342 × 490 × 430 | 30 L: cánh 300; 40 L: cánh 400, lọt lòng tối thiểu 364 (theo trang sản phẩm) | Thép, nhựa ABS | 24 tháng cho ray trượt giảm chấn |
| D6327 | D632740: 2 × 20 L; D632752: 2 × 26 L | 335 × 480 × 420; 335 × 480 × 508 | Xem trang sản phẩm | Thép, nhựa ABS | 24 tháng cho ray trượt giảm chấn |
| D6323 | D632335: 1 ngăn 35 L; D632336: 2 ngăn 36 L | Rộng 362–368, sâu 506; cao 570 (35 L) và 470 (36 L) | Cánh 400 | 30 kg (ở D632335); thép, nhựa ABS | 24 tháng cho ray trượt giảm chấn |
| D6324 | D632442: 2 × 21 L; D632454: 2 × 27 L | D632442: 335 × 472 × 508; D632454 xem trang sản phẩm | Xem trang sản phẩm | Thép, nhựa ABS | 24 tháng cho ray trượt giảm chấn |
| D6325 | D63251: 30 L, 2 ngăn | 260 × 480 × 430 | Thùng tủ tối thiểu 270 × 500 × 450 | Nhựa ABS, khung thép | 24 tháng cho ray trượt giảm chấn |
| D6321 | D632115: 14 L | 290 × 290 × 350 | Thùng tủ tối thiểu 364 × 300 × 365 | 10 kg; inox 201, nhựa ABS | 24 tháng cho chức năng đóng mở |

Vỏ D6321 là inox 201; D6322, D6327, D6323 và D6324 làm từ thép và nhựa ABS; D6325 làm từ nhựa ABS với khung thép. Điều kiện bảo hành đầy đủ xem ở chính sách bảo hành Duraval.
Đo cánh và thùng tủ thế nào để thùng rác lắp vừa?
Hãy đo bề rộng cánh tủ và lọt lòng thùng tủ, tức là đo bên trong, theo ba chiều rộng, sâu, cao. Sau đó đối chiếu với cột "Cánh · thùng tủ" ở bảng trên. Bốn việc làm ngay:
- Đo bề rộng cánh tủ chậu: cánh 300 mm hợp D632230; cánh 400 mm hợp D632240 và D6323. Số đo phải khớp số ghi của bản định chọn. Mã cần rộng hơn số đo thì không lắp được. Số đo sát thì gọi 1900 966 958 trước khi đặt.
- Đo lọt lòng thùng tủ cho D6321 và D6325. D6321 cần 364 × 300 × 365 mm, D6325 cần 270 × 500 × 450 mm. Ví dụ thùng tủ lọt lòng rộng 300, sâu 500, cao 450 mm thì D6325 hợp cả ba chiều. D6321 cần rộng 364 mm nên không vừa.
- Chọn số ngăn theo cách bỏ rác. Bản 2 ngăn (D6322, D6327, D6324, D6325, D632336) để tách hai loại rác. Bản 1 ngăn D632335 cho một thùng lớn 35 L.
- Ghi mã và bản vào bản vẽ gửi thợ, ví dụ "D632335", để thợ không phải đoán.
Bài thùng rác âm tủ cho tủ chậu rửa nói rõ cách đo ở tủ chậu. Bài cách đo khoang tủ bếp giúp thợ đo đủ ba chiều.
Thùng rác liền cánh, thùng 2 ngăn ray bi và thùng tròn inox khác nhau thế nào?
Thùng rác liền cánh (D6322, D6327, D6323) chọn theo bề rộng cánh tủ. D6325 là thùng 2 ngăn trên ray trượt bi 3 tầng giảm chấn. D6321 là thùng tròn treo vào tủ, nắp tự mở khi mở cánh.
D6324 có nắp đậy và các ngăn tháo lắp được để đổ rác. D6321 có bản 14 L, sản phẩm 290 × 290 × 350 mm.
Bài nên lắp thùng rác cánh mở hay cánh kéo so hai kiểu theo tủ bếp dưới. Bài thùng rác 2 ngăn âm tủ bếp và bài có nên dùng thùng rác âm tủ nói thêm ưu nhược từng kiểu.
Thùng rác âm tủ chịu bao nhiêu kg và bảo hành bao lâu?
Mức tải ghi theo từng mã: D6323 bản D632335 chịu 30 kg; D6321 chịu 10 kg. Trang sản phẩm của D6322, D6327, D6324 và D6325 chưa ghi tải.
Bảo hành cũng tính theo mã và đều 24 tháng. D6322, D6327, D6323, D6324 và D6325 bảo hành 24 tháng cho ray trượt giảm chấn; D6321 bảo hành 24 tháng cho chức năng đóng mở.
Thùng rác âm tủ bếp giá bao nhiêu?
Giá thùng rác âm tủ phụ thuộc kiểu (liền cánh, 2 ngăn ray bi hay thùng tròn), dung tích, bản và vật liệu. Mỗi mã, mỗi bản có trang sản phẩm và giá niêm yết riêng. Giá bán và khuyến mại được cập nhật liên tục, vì vậy trang này không ghi số tiền. Anh chị bấm vào từng sản phẩm trong bảng để xem giá đúng bản. Anh chị cũng có thể gọi 1900 966 958 để được báo giá theo cánh tủ nhà mình. Duraval giao hàng miễn phí mọi đơn toàn quốc, từ 2 đến 5 ngày làm việc.
Câu hỏi thường gặp về thùng rác âm tủ bếp
Tủ chậu cánh 300 mm lắp được thùng rác nào?
D632230 (30 L, ngăn 20 + 10 L) dùng cánh 300 mm. Hãy đo cánh tủ chậu rồi chọn bản theo số này; mã cần rộng hơn số đo thì không lắp được.
Tủ cánh 400 mm lắp được thùng rác nào?
D632240 (40 L, 2 × 20 L) dùng cánh 400 mm, lọt lòng tối thiểu 364 mm theo trang sản phẩm. D6323 dùng cánh 400 mm, bản 35 L một ngăn hoặc 36 L hai ngăn. Hãy đo cánh và lọt lòng trước khi đặt.
Thùng rác 2 ngăn có những dung tích nào?
D6322 là 30 L (20 + 10 L) hoặc 40 L (2 × 20 L). D6327 là 2 × 20 L hoặc 2 × 26 L. D6324 là 2 × 21 L hoặc 2 × 27 L. D632336 là 36 L. D6325 là 30 L. Chọn bản theo cánh tủ trước.
Thùng rác tròn inox D6321 mở nắp thế nào?
Nắp D6321 tự mở khi mở cánh tủ. Thùng 14 L, tải 10 kg, vỏ inox 201, giỏ nhựa ABS, cần thùng tủ lọt lòng tối thiểu 364 × 300 × 365 mm. Hãy đo lọt lòng rồi ghi mã vào bản vẽ.
Thùng rác D6323 bản 1 ngăn khác bản 2 ngăn chỗ nào?
D632335 một ngăn 35 L, cao 570 mm; D632336 hai ngăn 36 L, cao 470 mm. Hai bản cùng rộng 362–368 mm và sâu 506 mm. Hãy so chiều cao thùng với khoang tủ chậu của anh chị.
Muốn đọc kỹ hơn hoặc xem hàng thật thì làm gì tiếp?
Anh chị chọn theo việc đang cần: đọc bài hướng dẫn, mở trang mã sản phẩm hoặc đến điểm bán xem hàng thật.
- Chọn và đo: thùng rác âm tủ cho tủ chậu rửa, cách đo khoang tủ bếp, bảng tra phụ kiện theo khoang tủ.
- Hiểu loại thùng: thùng rác 2 ngăn, có nên dùng thùng rác âm tủ, nên lắp thùng rác cánh mở hay cánh kéo.
- Dùng hằng ngày: đặt thùng rác trong bếp, khử mùi thùng rác, nên mua thùng rác nhựa hay thùng rác inox.
- Xem mã cụ thể: thùng rác liền cánh tủ bếp Duraval D6323, thùng rác 2 ngăn tủ bếp liền cánh Duraval D6322.
- Xem hàng thật và hỏi thợ lắp: điểm bán Duraval. Thời hạn từng mã: chính sách bảo hành.
Anh chị đã đo được cánh tủ chậu chưa? Gọi 1900 966 958, kỹ thuật sẽ đối chiếu số đo với mã thùng rác giúp anh chị.
Tác giả: Đội biên tập Duraval.
Phụ trách kỹ thuật: Nguyễn Văn Thi — Trưởng phòng Kỹ thuật Duraval
Cập nhật: 26/10/2026 · Nội dung viết từ kinh nghiệm bán hàng, lắp đặt thực tế của đội ngũ Duraval và thông số trên trang sản phẩm.
Cần tư vấn cho công trình cụ thể: gọi 1900 966 958 hoặc xem điểm bán gần nhất.
Hỏi đáp về thùng rác âm tủ
Chưa có câu hỏi nào — hãy là người đầu tiên.





