
Xem nhanh: phụ kiện tủ bếp inox 304 chống gỉ Duraval, giao toàn quốc.
Kích thước phụ kiện tủ bếp tiêu chuẩn dao động từ 300mm đến 900mm, việc lựa chọn kích thước phụ kiện phụ thuộc vào kích thước khoang tủ lắp đặt. Mỗi loại phụ kiện từ giá bát, giá xoong nồi, kệ góc đến ray trượt đều có bộ kích thước riêng khớp với từng cỡ khoang. Duraval tổng hợp bảng tra cứu đầy đủ dưới đây giúp anh chị chọn đúng ngay từ lần đầu, tránh mất chi phí mua lại.
Kích thước phụ kiện tủ bếp trên hiện nay
Phụ kiện tủ bếp trên gồm 2 loại chính: giá bát cố định và giá bát nâng hạ. Hai loại này có kích thước khác nhau hoàn toàn do cơ chế vận hành và chiều cao lắp đặt khác nhau. Khoang tủ trên tiêu chuẩn có chiều rộng từ 600mm đến 900mm, chiều sâu cố định 300–350mm
Kích thước giá bát cố định tủ bếp là bao nhiêu?
Giá bát cố định có kích thước sản phẩm phổ biến từ R665×S265×C140mm (cỡ 700mm) đến R865×S265×C140mm (cỡ 900mm). Chiều sâu và chiều cao sản phẩm là 265mm và 140mm, chỉ chiều rộng thay đổi theo cỡ. Trang giá bát cố định D6261 ghi khoang lọt lòng lắp được 665–670 / 765–770 / 865–870 mm, sâu 300 mm, cao 500 mm.
| Chiều rộng khoang tủ (mm) | Kích thước giá bát cố định (R × S × C, mm) |
| 700 | 665 × 265 × 145 |
| 800 | 765 × 265 × 145 |
| 900 | 865 × 265 × 145 |
Lưu ý chọn đúng: Đo chiều rộng lọt lòng khoang tủ (không phải mặt cánh), sau đó so với khoang lọt lòng lắp được ghi trên trang từng mã.
>>> Xem thêm: Kích thước giá bát cố định tiêu chuẩn và hướng dẫn lựa chọn
Kích thước giá bát nâng hạ tủ bếp là bao nhiêu?
Giá bát nâng hạ có kích thước chiều cao khoảng 550–555mm, cao hơn hẳn giá cố định do cần không gian cho cơ chế kéo xuống. Chiều rộng sản phẩm dao động từ 565mm đến 865mm tùy cỡ, chiều sâu 270mm (trang D6252, D6259).
| Cỡ (mm) | Kích thước giá bát nâng hạ D6259 (R × S × C, mm) |
| 700 | 665 × 270 × 555 |
| 800 | 765 × 270 × 555 |
| 900 | 865 × 270 × 555 |

Kinh nghiệm thực tế: Giá bát nâng hạ đặc biệt hữu ích cho tủ trên cao hơn 180cm, giúp lấy đồ mà không cần bục đứng.
>>> Xem thêm: Kích thước giá bát nâng hạ phổ biến và cách lựa chọn
Kích thước phụ kiện tủ bếp dưới phổ biến
Tủ bếp dưới lắp nhiều loại phụ kiện hơn từ giá xoong nồi, khay thìa dĩa, kệ góc xoay, giá dao thớt, thùng rác đến thùng đựng gạo. Khoang tủ dưới tiêu chuẩn có chiều rộng từ 300mm đến 900mm, chiều sâu 450-500mm.
Kích thước giá xoong nồi tủ bếp là bao nhiêu?
Giá xoong nồi tủ bếp thường được sản xuất cho các khoang tủ rộng 600mm, 700mm, 800mm và 900mm. Giá thường được thiết kế dưới dạng hộp hoặc dạng nan, đủ không gian để sắp xếp ít nhất 2 chồng xoong nồi có đường kính 26-28cm một cách gọn gàng và dễ lấy khi sử dụng.
Bảng kích thước giá xoong nồi D6271:
| Cỡ (mm) | Kích thước sản phẩm (R × S × C, mm) |
| 600 | 565 × 460 × 180 |
| 700 | 665 × 460 × 180 |
| 800 | 765 × 460 × 180 |
| 900 | 865 × 460 × 180 |
Bảng kích thước giá xoong nồi nan oval D6273:
| Cỡ (mm) | Kích thước sản phẩm (R × S × C, mm) |
| 600 | 560 × 480 × 185 |
| 700 | 660 × 480 × 185 |
| 800 | 760 × 480 × 185 |
| 900 | 860 × 480 × 185 |
Kinh nghiệm thực tế: Loại nan thoáng khí hơn, phù hợp khoang gần bếp nấu. Loại hộp đáy kín hơn, phù hợp đặt dưới bồn rửa.

>>> Xem thêm: Kích thước giá xoong nồi chuẩn và cách lựa chọn
Kích thước khay chia thìa dĩa tủ bếp là bao nhiêu?
Khay chia thìa dĩa có chiều rộng từ 315mm đến 830mm, chiều sâu đồng nhất 485mm và chiều cao 60mm, vừa khít ngăn kéo tủ dưới có độ cao dưới 200mm.
| Chiều rộng khoang tủ (mm) | Kích thước khay (R × S × C, mm) |
| 350 | 315 × 485 × 60 |
| 450 | 390 × 485 × 60 |
| 500 | 435 × 485 × 60 |
| 600 | 540 × 485 × 60 |
| 700 | 635 × 485 × 60 |
| 800 | 730 × 485 × 60 |
| 900 | 830 × 485 × 60 |

>>> Xem thêm: Địa chỉ mua phụ kiện tủ bếp ở đâu Hà Nội
Kích thước kệ góc tủ bếp là bao nhiêu?
Kích thước kệ góc tủ bếp phổ biến dao động từ 600–870mm chiều rộng, 400–570mm chiều sâu và 540–550mm chiều cao, tùy theo loại kệ góc. Hai loại phổ biến hiện nay là kệ góc liên hoàn và kệ góc xoay, giúp tận dụng hiệu quả phần góc khuất trong tủ bếp chữ L hoặc chữ U.
Kệ góc liên hoàn (lắp cánh mở trái hoặc phải):
| Chiều rộng khoang tủ (mm) | Kích thước (R × S × C, mm) |
| 900 | 870 × 570 × 540 |
Kệ góc xoay:
| Thùng tủ (mm) | Kích thước (mm) |
| 800 (180°, D6294) | 726 × 400 × 550 (R × S × C) |
| 700 (270°, D6293) | 600 × 550 (R × C) |
| 800 (270°, D6293) | 700 × 550 (R × C) |
| 800 (360°, D6295) | 700 × 550 (R × C) |
Kích thước giá dao thớt tủ bếp là bao nhiêu?
Giá dao thớt có chiều rộng từ 240mm đến 340mm, chiều sâu 470mm và chiều cao 490mm (giá dao thớt D6241) (thiết kế cho 3 cỡ khoang hẹp 300mm, 350mm và 400mm). Chất liệu inox 304 giúp chống gỉ và thoát nước tốt, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
| Cỡ (mm) | Kích thước giá dao thớt D6241 (R × S × C, mm) |
| 300 | 240 × 470 × 490 |
| 350 | 290 × 470 × 490 |
| 400 | 340 × 470 × 490 |

Kích thước thùng rác âm tủ bếp là bao nhiêu?
Kích thước thùng rác âm tủ bếp phổ biến khoảng R262 × S490 × C420mm (thùng rác 2 ngăn D6322) hoặc R290 × S290 × C350mm (thùng rác tròn D6321). Các kích thước này phù hợp để lắp đặt bên trong tủ bếp, giúp tiết kiệm diện tích và thuận tiện cho việc thu gom rác trong quá trình sơ chế, nấu nướng hàng ngày.
| Mã | Kích thước thùng rác (R × S × C, mm) |
| D6322 bản 30 lít (cánh 300) | 262 × 490 × 420 |
| D6321 tròn 14 lít (lắp nhỏ nhất 364 × 300 × 365) | 290 × 290 × 350 |
Kích thước thùng đựng gạo tủ bếp là bao nhiêu?
Thùng đựng gạo âm tủ có kích thước chiều rộng từ 262mm đến 298mm, chiều sâu 405–420mm và chiều cao 260–650mm, tương ứng sức chứa từ 10kg đến 20kg gạo (trang D6332, D6335).
| Mã | Kích thước thùng gạo (R × S × C, mm) | Sức chứa |
| D6332 (cánh 300) | 262–268 × 420 × 260 | 10kg |
| D6335 (tủ 300; lắp đặt 260 × 450 × 650) | 298 × 405 × 650 | 20kg |

Kích thước mâm xoay tủ bếp là bao nhiêu?
Kích thước mâm xoay tủ bếp phổ biến có đường kính giá xoay từ 600–720mm, mỗi giá cao 70mm. Tùy thiết kế, mâm xoay có các góc mở 180°, 270° hoặc 360° để phù hợp với từng kiểu tủ bếp. Với kích thước này, mâm xoay giúp tận dụng hiệu quả không gian góc tủ và dễ dàng lấy đồ ở những vị trí sâu bên trong.
| Thùng tủ (mm) | Loại giá xoay | Kích thước giá xoay (mm) |
| 800 (D6295) | 360° | Ø700 × 70 |
| 700 / 800 (D6293) | 270° | 3/4 Ø600 / 700 × 70 |
| 800 (D6294) | 180° | 1/2 Ø720 × 70 |
Kích thước tủ đựng đồ khô là bao nhiêu?
Tủ đựng đồ khô có chiều rộng phổ biến 380–390mm, chiều sâu 480–490mm và chiều cao từ 1.100mm đến 1.980mm tùy số tầng (4 hoặc 6 tầng). Khoang lọt lòng rộng từ 410mm đến 420mm (trang D6301, D63035).
| Mã | Khoang lọt lòng (R × S × C, mm) | Kích thước (R × S × C, mm) |
| D6301 4 tầng | 420 × 490 × 1200 | 380 × 480 × 1100 |
| D6301 6 tầng | 420 × 490 × 1800 | 380 × 480 × 1700 |
| D63035 | 410 × 510 × 1650–1980 | 390 × 490 × 1580–1980 |
Kích thước ray trượt tủ bếp là bao nhiêu?
Kích thước ray trượt tủ bếp phổ biến có chiều dài từ 250mm đến 600mm, tùy theo chiều sâu lọt lòng của hộc tủ. Trang ray âm D3111 ghi: chiều rộng ngăn kéo tối đa bằng chiều rộng lọt lòng hộc tủ trừ 15mm. D3111 là ray thép mạ kẽm 3 lớp chống gỉ, thử sương muối 96 giờ, tải 35kg.
Các mẫu ray hiện nay phù hợp với nhiều kích thước ngăn kéo khác nhau, từ loại nhỏ cho khoang tủ hẹp đến các hệ ngăn kéo rộng dùng để chứa xoong nồi và đồ dùng nhà bếp.
| Cỡ ray D3111 (mm) | Chiều dài khi đóng / khi mở (mm) |
| 250 | 260 / 425 |
| 300 | 310 / 470 |
| 350 | 360 / 560 |
| 400 | 410 / 610 |
| 450 | 460 / 695 |
| 500 | 510 / 790 |
| 550 | 560 / 795 |
| 600 | 610 / 895 |
Làm thế nào để chọn đúng kích thước phụ kiện tủ bếp?
Nguyên tắc chọn kích thước phụ kiện tủ bếp đúng gồm 3 bước: đo kích thước khoang tủ lắp đặt, xác định nhu cầu lưu trữ, rồi mới tra bảng kích thước. Bỏ qua bước nào trong 3 bước này đều dễ dẫn đến mua sai.
- Bước 1: Đo chính xác 3 chiều của khoang tủ
Dùng thước cuộn đo chiều rộng lọt lòng (không phải bề mặt cánh tủ), chiều sâu khoang và chiều cao khoang. Sai số cho phép khi đo là ±2mm, nếu vượt quá, khả năng cao phụ kiện không vừa hoặc không đóng được cánh tủ.
- Bước 2: Xác định nhu cầu lưu trữ trước khi chọn loại phụ kiện
Liệt kê số lượng bát đĩa, xoong nồi và đồ khô cần lưu trữ. Gia đình 4 người thường cần giá xoong nồi khoang 700-800mm; gia đình đông hơn hoặc hay nấu ăn nhiều món cần khoang 900mm. Xác định được nhu cầu trước giúp tránh chọn phụ kiện quá nhỏ hoặc quá lớn so với thực tế sử dụng.
- Bước 3: Chọn kích thước phụ kiện theo khoang lọt lòng ghi trên trang từng mã
Quy tắc chung: so khoang lọt lòng đo được với cột “kích thước thùng tủ lắp đặt tối thiểu” trên trang từng mã; trang không có bảng thì cỡ X dùng cho lọt lòng X−50 đến X−25mm.
Ví dụ: khoang lọt lòng 765–770mm → chọn giá bát cố định D6261 cỡ 800 (rộng 765mm). Kiểm tra thêm chiều sâu phụ kiện không vượt quá chiều sâu khoang trừ đi 20mm.
Cách lựa chọn kích thước phụ kiện tủ bếp phù hợp
>>> Xem thêm: Combo phụ kiện tủ bếp Duraval
Nên mua phụ kiện tủ bếp ở đâu để đảm bảo đúng kích thước?
Nên mua phụ kiện tủ bếp tại đại lý Duraval, showroom nội thất bếp hoặc đơn vị thi công tủ bếp uy tín để đảm bảo chọn đúng kích thước. Những đơn vị này thường cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, tư vấn theo kích thước khoang tủ thực tế và hỗ trợ đổi trả khi chọn sai sản phẩm. Nếu đang làm mới tủ bếp, việc mua phụ kiện thông qua đơn vị thiết kế và thi công cũng giúp hạn chế tối đa rủi ro lệch kích thước khi lắp đặt.
Duraval là thương hiệu phụ kiện tủ bếp, nội thất, cửa, bán qua đại lý và thợ toàn quốc. Trang từng mã ghi kích thước sản phẩm và khoang lắp đặt; bảo hành 2–10 năm tùy dòng, xem chính sách bảo hành.

Câu hỏi thường gặp
Kích thước phụ kiện tủ bếp có theo tiêu chuẩn quốc tế không?
Có, kích thước khoang tủ bếp được chuẩn hóa theo tiêu chuẩn nội thất châu Âu EN 1116:2018, quy định kích thước phối hợp về chiều cao, chiều rộng, chiều sâu cho các module tủ bếp và thiết bị gia dụng. Chiều rộng module phổ biến gồm các cỡ 300, 400, 500, 600, 700, 800 và 900 mm (với bước nhảy không đều, có thể là 50 mm hoặc 100 mm). Phụ kiện sản xuất tại Việt Nam hiện nay phần lớn tham chiếu theo chuẩn này.
Phụ kiện tủ bếp 800mm có lắp được vào khoang tủ 900mm không?
Được, nhưng sẽ có khe hở khoảng 100mm hai bên và cần dùng thanh chặn hoặc tấm đệm để cố định, ảnh hưởng đến thẩm mỹ. Nên để chênh lệch không vượt quá 40mm so với kích thước khoang.
Chiều sâu phụ kiện tủ bếp dưới tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Chiều sâu tủ bếp dưới tiêu chuẩn tại Việt Nam là 580–600mm (tính từ tường đến mặt cánh tủ), trong đó chiều sâu lọt lòng bên trong khoang tủ khoảng 540mm (sau khi trừ độ dày vách sau và cánh tủ). Phụ kiện kéo ra (rổ kéo, ray ngăn kéo) thường có chiều sâu 480–520mm, nhỏ hơn chiều sâu lọt lòng khoảng 20–40mm để đảm bảo đóng cánh hoàn toàn và không va chạm với bản lề.
Cảm ơn anh chị đã dành thời gian tìm hiểu về kích thước phụ kiện tủ bếp cùng Duraval! Hy vọng, những thông tin trên sẽ giúp anh chị tìm được những sản phẩm phù hợp cho không gian sống của mình. Nếu anh chị có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi.
Bài viết liên quan:
- Địa chỉ mua phụ kiện tủ bếp ở Hà Nội
- Hướng dẫn cách lắp phụ kiện tủ bếp Duraval đơn giản tại nhà
- 6 mẹo bảo quản phụ kiện tủ bếp
- 10 kinh nghiệm mua phụ kiện tủ bếp
- Nên mua trọn bộ phụ kiện tủ bếp hay mua riêng lẻ
- Các thương hiệu phụ kiện tủ bếp
Sản phẩm Duraval liên quan
- Giá bát nâng hạ inox 304 Duraval D6259
- Giá xoong nồi inox 304 nan oval Duraval D6273
- Thùng gạo mặt kính Duraval D6335
Xem toàn bộ phụ kiện tủ bếp Duraval hoặc gọi 1900 966 958 để được tư vấn chọn phụ kiện hợp với căn bếp.
Muốn xem hàng thật hoặc cần thợ lắp đặt: tìm điểm bán và đại lý Duraval gần nhà anh chị. Thời hạn bảo hành của từng sản phẩm (2–10 năm) xem tại chính sách bảo hành.
Tác giả: Đội biên tập Duraval.
Cập nhật: 02/10/2026 · Nội dung viết từ kinh nghiệm bán hàng, lắp đặt thực tế của đội ngũ Duraval và thông số trên trang sản phẩm.
Cần tư vấn cho công trình cụ thể: gọi 1900 966 958 hoặc xem điểm bán gần nhất.
Tác giả
Đội biên tập Duraval
Cần tư vấn cho công trình của anh chị?
Bình luận
Chưa có bình luận nào. Anh chị có câu hỏi về bài viết này? Hãy là người đầu tiên.



